Liệt sĩ Lê Ngọc Cư
Có 5 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Ngọc Cư trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Cự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Cử Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E2031 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12-11-1968 Quê quán: Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C10-D42, B1,5,24 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Cự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Bào Nội - Đông Hương - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D2 - 6203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1987 Quê quán: Cẩm lộc - Cẩm xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập