Liệt sĩ Lê Ngọc Anh

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Ngọc Anh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 388 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 3B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 223 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M202 · Hàng H4 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Quảng Long - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  21. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 262 · Lô 4 Xem chi tiết →
  23. Lê Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 184 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  24. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  25. Lê Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Lê Ngọc ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  27. Lê ngọc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Lê Ngọc ánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  29. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  30. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 6A Xem chi tiết →
  33. Lê Ngọc ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/9/1981 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  35. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →