Liệt sĩ Lê Nghĩa
Có 14 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Nghĩa trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 29/1/1945 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 31/12/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 31/12/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Long, Xã Hồng Long, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 199 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập