Liệt sĩ Lê Năm

25 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Năm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 25 · Hàng VH2 Xem chi tiết →
  3. Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô A4 Xem chi tiết →
  5. Lê Nẫm Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/1/8 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Năm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1966 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 343 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Nam Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Năm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Năm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Lê năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 797 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Năm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 486 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Lê Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  21. Lê Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  22. Lê Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Lê Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  24. Lê Năm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  25. Lê Nam Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/8/1986 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập