Liệt sĩ Lê Minh Tuân

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Minh Tuân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 25 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/10/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 792 · Lô 3 Xem chi tiết →