Liệt sĩ Lê Minh Hải

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Minh Hải trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 123 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Hải Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →