Liệt sĩ Lê Mãi
Có 22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Mãi trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1954 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mai Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1954 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Lê Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
- Lê Mãi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Mài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 339 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Mãi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 71 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
- Lê Mai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 218 Xem chi tiết →
- Lê Mãi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Mại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Lê Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Lê Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Mãi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập