Liệt sĩ Lê Lý

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Lý trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. lê Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Lý Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1950 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Lý Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Lý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Lỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Lê Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 85 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập