Liệt sĩ Lê Luyến

Có 5 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Luyến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Luyến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/5/1952 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D101 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Luyến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/5/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Luyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Luyện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Luyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 25 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập