Liệt sĩ Lê Lưu
Có 12 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Lưu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 463 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Lưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/6/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 2 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Lê Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Xã 14 Bù Đăng - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Lưu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Lưu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1980 Quê quán: Cát Chánh, Phù Cát, Phù Cát Đơn vị: D4 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1980 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 2 Xem chi tiết →