Liệt sĩ Lê Lùng

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Lùng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Lững Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/4/1948 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Lững Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/4/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Lùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/7/1951 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Lùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/7/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 103 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Lê Lung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Lê Lúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 217 Xem chi tiết →
  7. Lê Lung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →