Liệt sĩ Lê Lễ

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Lễ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1943 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Lẽ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/12/1957 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 94 Xem chi tiết →
  3. Lê Lẹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Lệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lê Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1978 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô Một Xem chi tiết →

Còn 430 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập