Liệt sĩ Lê Lánh

13 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Lánh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Giang, Thọ Xuân, Thọ Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 224 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 492 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  5. Lê Lành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/4/1954 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Lành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Lành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/7/1964 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Phân khu bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Lành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/7/1964 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  10. Lê Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Lãnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Lãnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 123 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Lê Lành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập