Liệt sĩ Lê Lam

24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Lam trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Lạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Lê Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Lê Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 313 · Hàng 15 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Lê Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 561 · Hàng 15 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  7. Lê Làm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Lam Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 25/2/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Lam Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 25/2/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 231 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Lê Lâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/10/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Lãm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/4/1949 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Lâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
  13. Lê Lãm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/4/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 350 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Lạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1950 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Lâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M181 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Lê Lam Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  17. Lê lâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Lâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 88 Xem chi tiết →
  19. Lê Lắm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/1/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  21. Lê Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1491 Xem chi tiết →
  22. Lê Lâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Lê Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 335 · Hàng 17 · Khu a Xem chi tiết →
  24. Lê Lãm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →