Liệt sĩ Lê Lá

4 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Lá trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Lá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Là Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Là Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Lê La Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập