Liệt sĩ Lê Kiềm

14 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Kiềm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lê Kiếm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Lê Kiểm Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 23/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 47A · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Kiệm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Kiệm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 76 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Kiểm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu LGI Xem chi tiết →
  9. Lê Kiềm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Kiếm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  11. Lê Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 267 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  12. Lê Kiểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Kiềm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1974 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Kiềm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập