Liệt sĩ Lê Khoa

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Khoa trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Lê Khóa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Khoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Khóa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Khoá Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M73 · Hàng H9 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập