Liệt sĩ Lê Hữu Tam

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Hữu Tam trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Nghi Đông - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/7/1979 Quê quán: Yên Đồng - Lạc Thủng - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D8 - E723 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/7/1982 Quê quán: Yên Lạc - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/7/1982 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →