Liệt sĩ Lê Hữu Tài

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Hữu Tài trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng M · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/07/1979 Quê quán: Quảng lợi - Quaảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 Quê quán: Mỹ Khánh - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/4/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e9 Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e9 Xem chi tiết →