Liệt sĩ Lê Hữu Mận

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Hữu Mận trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Hữu Mãn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/8/1950 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Mãn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/8/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Mẫn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Mẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Thuỵ Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Mẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 149 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Mân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Mân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng 4Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1986 Quê quán: Vĩnh Trạch - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Hửu Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a21 · Lô 5 Xem chi tiết →