Liệt sĩ Lê Hữu Đức

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Hữu Đức trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Đúc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/10/1949 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Kinh Môn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 08/10/1952 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hội Nông dân xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/8/1952 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô 160 · Khu B13 Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1973 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: K2 - D45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1977 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Hửu Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →