Liệt sĩ Lê Hùng
Có 37 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Hùng trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H9 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Lê Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Hưng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/9/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hưng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 201 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hưng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 225 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 101 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/06/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 104 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Lê Hung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H3 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Hung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Hung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1979 Quê quán: Tam Mỹ - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: C19 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập