Liệt sĩ Lê Huế

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Huế trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Huê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lê Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Lê Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Huế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/8/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Huế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 130 Xem chi tiết →
  7. Lê Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  8. Lê Huê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Huê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Huê Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Lê Huê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập