Liệt sĩ Lê Hồng Tư

24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Hồng Tư trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Trì, Bình Hải, Bình Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. lê hồng tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu l Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Thạch Ninh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng 2E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Tư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu H1 Xem chi tiết →
  21. Lê Hồng Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 420 Xem chi tiết →
  22. Lê Hồng Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  23. Lê Hồng Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/04/1980 Quê quán: Hợp Lý - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Lê Hồng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 11 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập