Liệt sĩ Lê Hồng Thinh

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Hồng Thinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Hồng Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 215 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Thinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Thinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng THịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 Quê quán: Thiệu Phúc - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →