Liệt sĩ Lê Hồng Phong

39 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Hồng Phong trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân tiến –an hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 26/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1423 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/07/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Thái Hoà - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 875 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P43 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu H Xem chi tiết →
  21. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1974 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 048K.P An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  24. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Thanh châu - Thanh liêm - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Quảng hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 218 · Khu 1 Xem chi tiết →
  28. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Thọ thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 836 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  31. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1980 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/09/1980 Quê quán: Tạ sá - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  34. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  35. Lê hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1981 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 483 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  36. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1981 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  37. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1983 Quê quán: Đông Cường - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  39. Lê hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập