Liệt sĩ Lê Hồng Long

Có 6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Hồng Long trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Hồng Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Việt Cường - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1981 Quê quán: An Ninh - Tuy An - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/5/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập