Liệt sĩ Lê Hoàng

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Hoàng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 115 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 355 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1948 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
  10. Lê Hoàng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Hoàng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H14A · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 128 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  14. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Lê Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  21. Lê Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Lê Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  23. Lê Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  24. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 340 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  25. Lê Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  26. Lê Hoang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  27. Lê Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Lê Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  29. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1984 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1985 Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  31. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  32. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c9 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập