Liệt sĩ Lê Hoa

36 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Hoa trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Lê Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Lê Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 95 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Lê Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 64 Xem chi tiết →
  8. Lê Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. Lê Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Hoà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/1/1952 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Hoà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
  14. Lê Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 187 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  16. Lê Hoá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lê Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1/1965 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 130 Xem chi tiết →
  19. Lê Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/12/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 191 · Khu D2 Xem chi tiết →
  21. Lê Hóa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Lê Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Lê Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 131 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  24. Lê Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Lê Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Lê Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  28. Lê Hoa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Lê Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  30. Lê Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Lê Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 183 Xem chi tiết →
  32. Lê Hoà Năm sinh: 01/02/1935 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  34. Lê Hoà Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô A Xem chi tiết →
  35. Lê Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1979 Quê quán: Điện Trung - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Lê Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập