Liệt sĩ lê hiệp

Có 6 hồ sơ liệt sĩ mang tên lê hiệp trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. lê hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  3. Lê Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 50 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập