Liệt sĩ Lê Hiên

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Hiên trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Lê Hiển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Lê Hiền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1952 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D320 - E325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Hiển Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Hiên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Hiền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Lê Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D300 - E379 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 190 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Lê Hiện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/2/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 131 Xem chi tiết →
  12. Lê Hìền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  14. Lê Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Hiền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Lê Hiền Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Hiền Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/03/1983 Quê quán: Vĩnh Trung - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Lê Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1983 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: D1 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập