Liệt sĩ Lê Hè

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Hè trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Hè Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/11/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Hè Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/11/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  3. Lê Hề Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Hề Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  5. Lê Hề Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C25 - Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Hề Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập