Liệt sĩ Lê Háo

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Háo trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Háo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1949 Đơn vị: E 210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Lê Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 218 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  4. Lê Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/8/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 198 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Hảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M238 · Hàng H13 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Lê Hảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập