Liệt sĩ Lê Hanh
Có 20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Hanh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hành Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 24/8/1957 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hành Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 24/8/1957 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1958 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/10/1966 Quê quán: Kỳ Thinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
- Lê Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 93 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: 36 khối 72 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 183 Xem chi tiết →
Còn 73 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập