Liệt sĩ Lê Hán

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Hán trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Hân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1949 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Hẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 1 · Hàng E Xem chi tiết →
  5. Lê Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  6. Lê Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 228 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  7. Lê Hân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
  8. Lê Hân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 28 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập