Liệt sĩ Lê Hải

25 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Hải trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Lê Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Lê Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 233 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  4. Lê Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 57 Xem chi tiết →
  5. Lê Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Hải Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 13/7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Hải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/4/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ban quân pháp E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Hải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/4/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 68 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  9. Lê Hai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/6/1965 Quê quán: Triệu Lương - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bưu điện Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Hai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/6/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 90 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  12. Lê Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Đông Hà, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Cam giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  15. Lê Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  16. Lê Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Xã Hợp - Quảng Hợp - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 600 Xem chi tiết →
  18. Lê Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Lê Hải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H3 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Lê Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1978 Quê quán: Khánh Bình - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  21. Lê Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →
  22. Lê Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →
  23. Lê Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Phường Trần Phú - Thị Xã Quảng Ngãi - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Lê Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Nghĩa Lộ, Tư Nghĩa, Tư Nghĩa Đơn vị: BCT - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Lê Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 45 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập