Liệt sĩ Lê Hà
Có 20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Hà trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 113 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 25/9/1948 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 25/9/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 73 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1954 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM357 Xem chi tiết →
- Lê Hạ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 466 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Hạ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/06/1969 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 974 Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
Còn 61 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập