Liệt sĩ Lê Đước
Có 12 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đước trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 629 Xem chi tiết →
- Lê Dước Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/2/1946 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Được Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/6/1953 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Dược Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Đước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Được Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 328 Xem chi tiết →
- Lê Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 199 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →