Liệt sĩ Lê Đức Tú

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đức Tú trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Đức Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bột Xuyên - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Tú Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 92 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Tự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/1/1952 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C152 - D302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Tự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/1/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 301 · Lô Đ Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Tự Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/6/1980 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Tự Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/6/1981 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - E830 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Tú Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Tú Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →