Liệt sĩ Lê Đức Thụ

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đức Thụ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Đức Thủ Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Minh hồng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C24 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Thụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Thu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Châu Cường - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập