Liệt sĩ Lê Đức Thọ

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đức Thọ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Thọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/5/1966 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Thọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/5/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng M · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Minh Hà - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 32 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Hồng Kỳ - Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Thọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 162 · Hàng 21 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Thọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Thơ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/7/1985 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →