Liệt sĩ Lê Đức Tân
Có 7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đức Tân trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lê Đức Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1966 Quê quán: Hán Giang - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đức Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng B · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Lê Đức Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đức Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 10 Xem chi tiết →