Liệt sĩ Lê Đức Quang

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đức Quang trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu K2 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Hưng Thành - Tuyên Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng G · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 188 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1975 Quê quán: Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập