Liệt sĩ Lê Đức Hường

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đức Hường trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Đức Hương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Hường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M436 · Hàng H25 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Hưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Hưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →