Liệt sĩ Lê Đức Hoàng

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đức Hoàng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM216 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Hoằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Trần Phú - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Hoằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 276 · Lô Đ Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Nam Yên - Hải Yên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →