Liệt sĩ Lê Đức Dương

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đức Dương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Đức Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 27 · Lô 30 Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H10 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Đường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Dương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C36 - K10 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 94 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Đường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →