Liệt sĩ Lê Du
Có 33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Du trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 38 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M290 · Hàng H15 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/1/1947 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Dù Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/2/1947 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Dư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/2/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Dù Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/2/1947 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Lê Dư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/1/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lê Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Dư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/12/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Dư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Dư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/12/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 127 Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M50 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KE Xem chi tiết →
- Lê Đủ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 158 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Dư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Dư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 31 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Dự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Dự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Lê Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM249 Xem chi tiết →
- Lê Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 104 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
- Lê Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 27 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập