Liệt sĩ Lê Đình Toán
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đình Toán trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 99 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Đình Toán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Đình Toán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Thuỵ Hương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Toán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Lê Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1981 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →