Liệt sĩ Lê Đình Thục

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đình Thục trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Đình Thực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 137 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Thục Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Qui An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Thục Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  4. Lê đình Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Lê đình Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Thực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Đinh Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →