Liệt sĩ Lê Đình Tâm

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đình Tâm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Đình Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê đình Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Tam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  4. lê đình tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 137 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 62 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 140 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1976 Quê quán: Nguyên Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1976 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Tam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →